võng vãnh

võng vãnh

Cánh đồng lúa võng vãnh nước sau cơn mưa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • một lớp mỏng nước phủ đều trên bề mặt: "võng vãnh" dùng để miêu tả trạng thái của một diện tích (thường ruộng, mặt đất) bị ngập một lớp nước mỏng đều, không sâu.
    • Lưu ý: Từ này ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh nông nghiệp hoặc văn bảntả cảnh quan.
dụ sử dụng
  • (Ruộng bị phủ một lớp nước mỏng trên toàn bộ diện tích.)
  • (Cánh đồng lớp nước mỏng, lúa non dễ bị hư hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "võng vãnh nước": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh trạng thái ngập nước mỏng đều.
    • Sau đợt mưa dài, ruộng lúa võng vãnh nước, cần tháo nước kịp thời. (Sau mưa, ruộng lúa ngập một lớp nước mỏng, cần tiêu nước ngay.)
Biến thể từ gần giống
  • Vãnh (tính từ, cổ): trạng thái nước tràn đều trên mặt đất, thường dùng trong phương ngữ hoặc văn học .
    • Mặt ruộng vãnh nước. (Ruộng nước tràn đều.)
Từ đồng nghĩa
  • Láng nước: một lớp nước mỏng phẳng trên bề mặt.
    • Sân láng nước sau khi rửa. (Sân một lớp nước mỏng.)
  • Ngập nhẹ: bị nước phủ nhưng không sâu.
    • Đường ngập nhẹ sau mưa. (Đường bị nước phủ mỏng.)
Thành ngữ liên quan
  • Võng vãnh như ruộng chiêm: so sánh trạng thái ngập nước mỏng như ruộng lúa chiêm (ruộng cấy vụ xuân).
    • Mặt sân võng vãnh như ruộng chiêm, khó đi lại. (Mặt sân bị nước phủ mỏng, giống ruộng lúa chiêm, gây khó khăn khi di chuyển.)